Thông tin sản phẩm
- Pin lưu trữ điện Lithium Valley FLEX16-HBOX-N
-
Bảo trì trọn đời
-
Luôn có kỹ sư hỗ trợ 24/24
-
Thanh toán linh hoạt, giao hàng trước thủ tục sau
Đặc tính kỹ thuật
-
Cấu trúc mô-đun xếp chồng dung lượng 16.076kWh mỗi khối, dễ dàng ghép nối từ 6 đến 16 khối tạo thành cụm 96kWh đến 257kWh và mở rộng quy mô trên 3MWh
-
Kiến trúc tối ưu chi phí điều khiển khi chỉ cần 1 bộ BMS trung tâm duy nhất để quản lý toàn bộ chuỗi 16 mô-đun
-
Tích hợp tính năng cân bằng chủ động Active Balancing giúp đồng đều điện áp giữa các cell pin, nâng cao hiệu suất sạc xả và kéo dài tuổi thọ hệ thống
-
Sở hữu mật độ năng lượng cao 123Wh/kg cùng độ sâu xả DoD 95% nhằm khai thác tối đa nguồn điện lưu trữ thực tế
-
Đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ nhờ tích hợp sẵn bình khí Aerosol dập lửa tự động đa tầng trong từng khối pin
-
Kết nối nhanh chuẩn Plug & Play giúp tối ưu thời gian thi công, tương thích đa dạng dòng biến tần Hybrid trên thị trường
-
Giám sát thông minh từ xa qua mạng Wi-Fi và nền tảng đám mây, hỗ trợ theo dõi vận hành chuẩn xác theo thời gian thực
Ứng dụng
Hệ thống lưu trữ Lithium Valley FLEX16-HBOX-N đáp ứng linh hoạt mọi bài toán năng lượng tái tạo phân tán:
-
Hệ thống Điện mặt trời Hybrid & Off-grid: Lưu chuyển nguồn điện mặt trời ban ngày để xả vào ban đêm hoặc phục vụ các khu vực vùng sâu, hải đảo xa lưới điện.
-
Cắt giảm công suất đỉnh (Peak Shaving): Chủ động xả nguồn pin bù công suất vào khung giờ cao điểm để giảm tiền phạt vượt công suất đỉnh cho doanh nghiệp.
-
Tối ưu chênh lệch biểu giá điện: Sạc điện từ lưới vào giờ thấp điểm và phát ngược lại cho phụ tải vào giờ cao điểm để tiết kiệm hóa đơn tiền điện.
-
Dự án ESS cho thương mại & công nghiệp (C&I): Khách sạn, tòa nhà văn phòng, nhà máy sản xuất, kho lạnh và trang trại công nghệ cao.
-
Nguồn điện dự phòng liên tục: Cung cấp nguồn điện ổn định, an toàn cho biệt thự cao cấp, hệ thống máy chủ và thiết bị vận hành quan trọng.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| Tên sản phẩm | Lithium Valley FLEX16-HBOX-N |
| Loại Cell pin | Lithium Iron Phosphate (LiFePO4 / LFP) 314Ah |
| Dung lượng 1 mô-đun | 16.076 kWh / Module |
| Cấu hình cụm tiêu chuẩn | 6 – 16 mô-đun / 1 cụm BMS |
| Dung lượng cụm đơn | 96.45 kWh đến 257.21 kWh |
| Khả năng ghép song song | Mở rộng quy mô từ 1 MWh đến 3.084 MWh |
| Độ sâu xả (DoD) | 95% |
| Mật độ năng lượng | 123 Wh/kg |
| Tuổi thọ chu kỳ | 8.000 chu kỳ sạc/xả |
| Tuổi thọ thiết kế | Lên đến 15 năm |
| Hệ thống PCCC tích hợp | Khí chữa cháy Aerosol tự động đa tầng |
| Cân bằng điện áp | Cân bằng chủ động (Active Balancing) |
| Kết nối & Giám sát | Wi-Fi / Cloud giám sát thông minh |
Tìm hiểu thông tin chi chiết tại đây







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.